Công Cụ Chuyển Đổi Độ Dài

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Milimét Sang Dặm

Chuyển đổi milimét sang dặm bằng máy tính và công cụ chuyển đổi đơn vị dễ sử dụng này.

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Milimét Sang Dặm

Dặm
? mi
Centimet
? cm
Mét (m)
? m
Km
? km
Inch
? in
Sân
? yd
Bàn Chân
? ft
Milimét
? mm
Kết quả số thập phân
1
làm bằng ❤️ bởi

Máy tính mm sang mi

Milimét

Milimét là đơn vị đo độ dài bằng một phần nghìn mét. Nó thường được sử dụng trong các phép đo để làm cho chúng dễ hiểu hơn đối với người bình thường. Milimét cũng thường được sử dụng để mô tả kích thước và chiều của sự vật. Milimét là đơn vị đo nhỏ nhất trong Hệ đơn vị quốc tế (SI). Nó còn được gọi là sự chia nhỏ của centimet. Một milimet là chiều rộng của một sợi tóc người.

Dặm

Dặm là một đơn vị chiều dài trong hệ mét, bằng 1,60931 km. Nó cũng là đơn vị khoảng cách cơ bản được sử dụng trên khắp Hoa Kỳ và nhiều quốc gia trên thế giới. Từ "dặm" bắt nguồn từ từ tiếng Latinh có nghĩa là "một nghìn bước chân", mặc dù nguồn gốc thực sự của nó vẫn còn được các học giả tranh luận. Người La Mã sử dụng nó để đo khoảng cách từ nguồn nước hoặc trạm hải quân này đến nguồn nước khác. Theo thời gian, các đơn vị khác cũng được tính từ dặm, bao gồm sân, giải đấu, foot và inch. Ngày nay, có nhiều định nghĩa khác nhau về dặm, nhưng nó được định nghĩa phổ biến nhất là 3.280 feet hoặc 1.609 km.
John Cruz
Tác giả bài viết
John Cruz
John là một nghiên cứu sinh với niềm đam mê toán học và giáo dục. Khi rảnh rỗi, John thích đi bộ đường dài và đi xe đạp.
Công Cụ Chuyển Đổi Từ Milimét Sang Dặm Tiếng Việt
Được phát hành: Wed Jul 13 2022
Cập nhật mới nhất: Wed Jul 13 2022
Trong danh mục Người chuyển đổi và chuyển đổi
Thêm Công Cụ Chuyển Đổi Từ Milimét Sang Dặm vào trang web của riêng bạn

Các công cụ chuyển đổi khác

Công Cụ Chuyển Đổi Milimét Sang Xentimét

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Milimét Sang Mét

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Milimét Sang Kilômét

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Milimét Sang Inch

Công Cụ Chuyển Đổi Milimét Sang Thước Anh

Công Cụ Chuyển Đổi Milimét Sang Feet

Công Cụ Chuyển Đổi Xentimét Sang Milimét

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Cm Sang Mét

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Cm Sang Ki Lô Mét

Công Cụ Chuyển Đổi Cm Sang Inch

Công Cụ Chuyển Đổi Cm Sang Thước Anh

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Cm Sang Dặm

Công Cụ Chuyển Đổi Cm Sang Feet

Công Cụ Chuyển Đổi Mét Sang Milimét

Công Cụ Chuyển Đổi Mét Sang Cm

Công Cụ Chuyển Đổi Mét Sang Ki Lô Mét

Công Cụ Chuyển Đổi Mét Sang Inch

Công Cụ Chuyển Đổi Mét Sang Thước Anh

Công Cụ Chuyển Đổi Mét Sang Dặm

Công Cụ Chuyển Đổi Mét Sang Feet

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Ki Lô Mét Sang Milimét

Công Cụ Chuyển Đổi Ki Lô Mét Sang Cm

Công Cụ Chuyển Đổi Ki Lô Mét Sang Mét

Công Cụ Chuyển Đổi Ki Lô Mét Sang Inch

Công Cụ Chuyển Đổi Ki Lô Mét Sang Thước Anh

Công Cụ Chuyển Đổi Km Sang Dặm

Công Cụ Chuyển Đổi Ki Lô Mét Sang Feet

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Inch Sang Milimét

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Inch Sang Cm

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Inch Sang Mét

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Inch Sang Ki Lô Mét

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Inch Sang Thước

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Inch Sang Dặm

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Inch Sang Feet

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Mét Sang Milimét

Công Cụ Chuyển Đổi Yard Sang Cm

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Mét Sang Mét

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Ki Lô Mét Sang Kilômét

Công Cụ Chuyển Đổi Yard Sang Inch

Công Cụ Chuyển Đổi Yard Sang Dặm

Công Cụ Chuyển Đổi Yard Sang Feet

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Dặm Sang Milimét

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Dặm Sang Cm

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Dặm Sang Mét

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Dặm Sang Ki Lô Mét

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Dặm Sang Inch

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Dặm Sang Yard

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Dặm Sang Feet

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Feet Sang Milimét

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Feet Sang Cm

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Feet Sang Mét

Bộ Chuyển Đổi Từ Feet Sang Ki Lô Mét

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Feet Sang Inch

Bộ Chuyển Đổi Feet Sang Thước Anh

Công Cụ Chuyển Đổi Từ Feet Sang Dặm